Nghĩa của từ "cheats never prosper" trong tiếng Việt
"cheats never prosper" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cheats never prosper
US /tʃiːts ˈnev.ɚ ˈprɑːs.pɚ/
UK /tʃiːts ˈnev.ə ˈprɒs.pə/
Thành ngữ
kẻ gian lận không bao giờ thành công
a proverb meaning that people who act dishonestly will not be successful in the long run
Ví dụ:
•
He thought he could get away with it, but cheats never prosper.
Anh ta nghĩ mình có thể thoát tội, nhưng kẻ gian lận không bao giờ thành công.
•
I won't help you copy the answers; cheats never prosper.
Tôi sẽ không giúp bạn chép đáp án đâu; kẻ gian lận không bao giờ thành công.